密商

密商
shāng
mật thương

bàn bạc bí mật; thương lượng kín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn bạc bí mật; thương lượng kín

    • Họ đang đàm phán bí mật.

  2. động từ

    bàn bạc bí mật; thương lượng kín

    • Họ đang thảo luận bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.