寄托

寄托
tuō
ký thác

gửi gắm (hy vọng, tâm huyết...); ký thác

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20076
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi gắm (hy vọng, tâm huyết...); ký thác

    • Anh ấy đặt hy vọng vào con cái.

  2. động từ

    gửi gắm; ký thác; nhờ cậy

  3. danh từ

    gửi gắm; ký thác (niềm hi vọng, tâm tư...)

    • Đây là niềm hy vọng của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.