宾客盈门

宾客盈门
bīnyíngmén
tân khách doanh môn

khách khứa đầy nhà [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khách khứa đầy nhà [thành ngữ]

    • Nhà anh ấy khách khứa đông đúc, rất náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.