宽洪大量

宽洪大量
kuānhóngliàng
khoan hồng đại lượng

phóng khoáng; hào phóng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng khoáng; hào phóng

    • Anh ấy là một người khoan dung độ lượng.

  2. tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi (văn)

    • Anh ấy là một người rộng lượng.

  3. tính từ

    tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.