宽打窄用

宽打窄用
kuānzhǎiyòng
khoan đả trách dụng

dự trù rộng rãi nhưng tiêu dùng tiết kiệm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự trù rộng rãi nhưng tiêu dùng tiết kiệm [thành ngữ]

    • Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm để phòng ngừa bất trắc.

  2. động từ

    lên kế hoạch rộng rãi nhưng chi tiêu tiết kiệm; dự trù dư để dùng hẹp [thành ngữ]

    • Chúng ta làm việc phải chừa đường lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.