Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
宽打窄用
dự trù rộng rãi nhưng tiêu dùng tiết kiệm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dự trù rộng rãi nhưng tiêu dùng tiết kiệm [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm để phòng ngừa bất trắc.
- 貳动động từ
lên kế hoạch rộng rãi nhưng chi tiêu tiết kiệm; dự trù dư để dùng hẹp [thành ngữ]
- 。
Chúng ta làm việc phải chừa đường lui.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
dự trù rộng rãi nhưng tiêu dùng tiết kiệm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dự trù rộng rãi nhưng tiêu dùng tiết kiệm [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm để phòng ngừa bất trắc.
- 貳动động từ
lên kế hoạch rộng rãi nhưng chi tiêu tiết kiệm; dự trù dư để dùng hẹp [thành ngữ]
- 。
Chúng ta làm việc phải chừa đường lui.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)