宽大仁爱

宽大仁爱
kuānrénài
khoan đại nhân ái

khoan dung nhân ái; rộng lòng thương người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khoan dung nhân ái; rộng lòng thương người [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người khoan dung và nhân ái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.