家鸭绿头鸭

家鸭绿头鸭
jiātóu
gia áp lục đầu áp

vịt nhà; vịt xanh đầu (Anas platyrhynchos domesticus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vịt nhà; vịt xanh đầu (Anas platyrhynchos domesticus)

    • Vịt trời là một loại vịt phổ biến.

  2. danh từ

    vịt nhà (Anas platyrhyncha)

    • Vịt nhà (Anas platyrhyncha) là một loài thủy cầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.