门户

门户
mén
môn hộ

cửa; cổng

9 nghĩa#34125
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa; cổng

    • Cánh cửa này đã cũ rồi.

  2. danh từ

    cửa; cổng; cổng thông tin (internet); gia đình; môn hộ (thế lực)

    • Thành phố này là cửa ngõ chiến lược của quốc gia.

  3. danh từ

    cổng; cửa ngõ; (bóng) môn hộ; cổng thông tin (mạng)

    • Cánh cổng này rất đẹp.

  4. danh từ

    cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)

    • Môn hộ này rất mạnh.

  5. danh từ

    cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)

    • Môn phái này rất cổ xưa.

  6. danh từ

    cổng; cửa; gia đình; môn hộ (địa vị gia đình); cổng thông tin (mạng)

    • Họ là gia đình danh giá.

  7. danh từ

    cửa; cổng; gia tộc; (lượng từ) môn (học)

    • Gia đình này rất cổ kính.

  8. danh từ

    cổng thông tin (mạng); môn hộ; gia đình; cửa ngõ

    • Trang web cổng thông tin này có rất nhiều tin tức.

  9. danh từ

    cổng ngõ; môn hộ; (cũ) nhà thổ; (nghĩa bóng) cổng thông tin (internet)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.