家里蹲

家里蹲
jiādūn
gia lý tồn

người ở nhà không ra ngoài; (khẩu) kẻ bế quan ở nhà; hikikomori

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người ở nhà không ra ngoài; (khẩu) kẻ bế quan ở nhà; hikikomori

    • Anh ấy là một người sống ẩn dật.

  2. danh từ

    người ở nhà không ra ngoài; kẻ thu mình trong nhà (lóng) hikikomori

    • Anh ấy là một người hikikomori.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.