家破人亡

家破人亡
jiārénwáng
gia phá nhân vong

tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]

    • Chiến tranh khiến nhiều người tan cửa nát nhà.

  2. tính từ

    tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]

    • Gia đình họ tan nát, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.