家族树

家族树
jiāshù
gia tộc thụ

cây phả hệ gia đình; sơ đồ gia phả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây phả hệ gia đình; sơ đồ gia phả

    • Chúng tôi đang làm cây gia phả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.