家常菜

家常菜
jiāchángcài
gia thường thái

món ăn gia đình; món ăn thường ngày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món ăn gia đình; món ăn thường ngày

    • Tôi thích ăn món ăn nhà làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.