Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
宴会厅
宴会厅
yến hội sảnh
phòng tiệc; đại sảnh yến tiệc
2 nghĩa#49551
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phòng tiệc; đại sảnh yến tiệc
- 貳
phòng tiệc; sảnh yến tiệc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
宴会厅
Phồn thể宴會廳
yến hội sảnh
phòng tiệc; đại sảnh yến tiệc
2 nghĩa#49551
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phòng tiệc; đại sảnh yến tiệc
- 貳
phòng tiệc; sảnh yến tiệc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)