害兽

害兽
hàishòu
hại thú

động vật có hại; thú có hại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động vật có hại; thú có hại

    • Động vật gây hại sẽ phá hoại mùa màng.

  2. động vật có hại; thú gây hại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.