Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
/
宪章派
宪章派
hiến chương phái
phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)
- 19。
Phong trào Hiến chương là một phong trào chính trị ở Anh vào thế kỷ 19.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
宪章派
Phồn thể憲章派
hiến chương phái
phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)
- 19。
Phong trào Hiến chương là một phong trào chính trị ở Anh vào thế kỷ 19.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)