宪章派

宪章派
xiànzhāngpài
hiến chương phái

phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)

    • 19

      Phong trào Hiến chương là một phong trào chính trị ở Anh vào thế kỷ 19.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.