宦海风波

宦海风波
huànhǎifēng
hoạn hải phong ba

sóng gió chốn quan trường [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng gió chốn quan trường [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua nhiều sóng gió trong sự nghiệp quan trường.

  2. danh từ

    sóng gió quan trường [thành ngữ]

    • Sóng gió quan trường, anh ấy đã quen rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.