- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc to trước công chúng; tuyên đọc (công khai)
đọc to trước công chúng; tuyên đọc (công khai)
Anh ấy đã đọc kết quả cuộc thi.
đọc to (văn bản chuẩn bị sẵn); tuyên đọc (trước hội nghị)
Anh ấy đã đọc báo cáo cuộc họp.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc to trước công chúng; tuyên đọc (công khai)
đọc to trước công chúng; tuyên đọc (công khai)
Anh ấy đã đọc kết quả cuộc thi.
đọc to (văn bản chuẩn bị sẵn); tuyên đọc (trước hội nghị)
Anh ấy đã đọc báo cáo cuộc họp.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.