宣读

宣读
xuān
tuyên độc

đọc to trước công chúng; tuyên đọc (công khai)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20896
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc to trước công chúng; tuyên đọc (công khai)

    • Anh ấy đã đọc kết quả cuộc thi.

  2. động từ

    đọc to (văn bản chuẩn bị sẵn); tuyên đọc (trước hội nghị)

    • Anh ấy đã đọc báo cáo cuộc họp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.