Tới nội dung chính

宣读

宣读
xuāndú
tuyên độc

đọc to trước công chúng; tuyên đọc (công khai)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20896
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đọc to trước công chúng; tuyên đọc (công khai)

    • 。

      Anh ấy đã đọc kết quả cuộc thi.

  2. 貳动động từ

    đọc to (văn bản chuẩn bị sẵn); tuyên đọc (trước hội nghị)

    • 。

      Anh ấy đã đọc báo cáo cuộc họp.

宣
xuān
tuyên
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu