宣传册

宣传册
xuānchuán
tuyên truyền sách

tập sách quảng cáo; tờ gấp tuyên truyền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập sách quảng cáo; tờ gấp tuyên truyền

    • Xin hãy cho tôi một cuốn sách quảng cáo.

  2. danh từ

    tờ rơi quảng cáo; sách quảng cáo; brochure

    • Tôi cần một cuốn sách quảng cáo.

  3. danh từ

    tờ rơi; tờ đơn lẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.