Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
宣传册
宣传册
tuyên truyền sách
tập sách quảng cáo; tờ gấp tuyên truyền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập sách quảng cáo; tờ gấp tuyên truyền
- 。
Xin hãy cho tôi một cuốn sách quảng cáo.
- 貳名danh từ
tờ rơi quảng cáo; sách quảng cáo; brochure
- 。
Tôi cần một cuốn sách quảng cáo.
- 參名danh từ
tờ rơi; tờ đơn lẻ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宣传册
Phồn thể宣傳冊
tuyên truyền sách
tập sách quảng cáo; tờ gấp tuyên truyền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập sách quảng cáo; tờ gấp tuyên truyền
- 。
Xin hãy cho tôi một cuốn sách quảng cáo.
- 貳名danh từ
tờ rơi quảng cáo; sách quảng cáo; brochure
- 。
Tôi cần một cuốn sách quảng cáo.
- 參名danh từ
tờ rơi; tờ đơn lẻ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)