Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
客单价
客单价
khách đơn giá
giá trị đơn hàng trung bình mỗi khách; giá trị giao dịch bình quân trên mỗi khách hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
giá trị đơn hàng trung bình mỗi khách; giá trị giao dịch bình quân trên mỗi khách hàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
客单价
Phồn thể客單價
khách đơn giá
giá trị đơn hàng trung bình mỗi khách; giá trị giao dịch bình quân trên mỗi khách hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
giá trị đơn hàng trung bình mỗi khách; giá trị giao dịch bình quân trên mỗi khách hàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)