实证主义

实证主义
shízhèngzhǔ
thực chứng chủ nghĩa

chủ nghĩa thực chứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa thực chứng

    • Thực chứng chủ nghĩa là một loại tư tưởng triết học.

  2. danh từ

    chủ nghĩa thực chứng

    • Chủ nghĩa thực chứng nhấn mạnh kinh nghiệm và quan sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.