Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
实物教学
实物教学
thực vật giáo học
dạy học bằng vật thật; dạy học trực quan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạy học bằng vật thật; dạy học trực quan
- 。
Dạy học bằng vật thật là một phương pháp dạy học hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实物教学
Phồn thể實物教學
thực vật giáo học
dạy học bằng vật thật; dạy học trực quan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạy học bằng vật thật; dạy học trực quan
- 。
Dạy học bằng vật thật là một phương pháp dạy học hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)