Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
实名制
实名制
thực danh chế
chế độ thực danh (yêu cầu đăng ký bằng tên thật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ thực danh (yêu cầu đăng ký bằng tên thật)
- 。
Trung Quốc thực hiện chế độ tên thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实名制
Phồn thể實名制
thực danh chế
chế độ thực danh (yêu cầu đăng ký bằng tên thật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ thực danh (yêu cầu đăng ký bằng tên thật)
- 。
Trung Quốc thực hiện chế độ tên thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)