实况照片

实况照片
shíkuàngzhàopiàn
thực huống chiếu phiến

ảnh động (ảnh tĩnh kèm vài giây video trước và sau khi chụp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh động (ảnh tĩnh kèm vài giây video trước và sau khi chụp)

    • Tôi đã chụp một bức ảnh động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.