Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
/
矿藏
矿藏
khoáng tàng
tài nguyên khoáng sản; mỏ khoáng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài nguyên khoáng sản; mỏ khoáng
- 。
Đất nước này có tài nguyên khoáng sản phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
LIÊN QUAN
矿藏
Phồn thể礦藏
khoáng tàng
tài nguyên khoáng sản; mỏ khoáng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài nguyên khoáng sản; mỏ khoáng
- 。
Đất nước này có tài nguyên khoáng sản phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu