矿藏

矿藏
kuàngcáng
khoáng tàng

tài nguyên khoáng sản; mỏ khoáng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tài nguyên khoáng sản; mỏ khoáng

    • Đất nước này có tài nguyên khoáng sản phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.