定盘星

定盘星
dìngpánxīng
định bàn tinh

vạch zero trên cân đòn; (bóng) chuẩn mực; điểm tựa vững chắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vạch zero trên cân đòn; (bóng) chuẩn mực; điểm tựa vững chắc

    • Định bàn tinh là một dấu hiệu quan trọng trên cái cân.

  2. danh từ

    ngôi sao chuẩn (trên cân); (bóng) điểm tựa vững chắc; ý kiến nhất định

    • Anh ấy là một người có chính kiến.

  3. danh từ

    điểm chuẩn cố định; chỗ dựa vững chắc; (bóng) người/thứ làm chuẩn mực

    • Trong lòng anh ấy không có ý kiến ​​kiên định.

  4. danh từ

    sao định bàn (chủ ý đã định) (bóng) chủ kiến vững vàng

    • Anh ấy chính là người đưa ra quyết định của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.