Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官运亨通
官运亨通
quan vận hanh thông
con đường quan lộ hanh thông; thăng quan tiến chức suôn sẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường quan lộ hanh thông; thăng quan tiến chức suôn sẻ [thành ngữ]
- !
Chúc bạn quan lộ hanh thông!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
官运亨通
Phồn thể官運亨通
quan vận hanh thông
con đường quan lộ hanh thông; thăng quan tiến chức suôn sẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường quan lộ hanh thông; thăng quan tiến chức suôn sẻ [thành ngữ]
- !
Chúc bạn quan lộ hanh thông!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)