官僚主义

官僚主义
guānliáozhǔ
quan liêu chủ nghĩa

quan liêu; bộ máy quan liêu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan liêu; bộ máy quan liêu

    • Chúng tôi phản đối chủ nghĩa quan liêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.