宗教团

宗教团
zōngjiàotuán
tông giáo đoàn

hội dòng tu; tu hội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội dòng tu; tu hội

    • Anh ấy đã gia nhập một dòng tu.

  2. danh từ

    tổ chức tôn giáo; đoàn thể tôn giáo

    • Nhóm tôn giáo này có rất nhiều tín đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • thị(thần linh, tế lễ)HỘI Ý

Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.