宗主国

宗主国
zōngzhǔguó
tông chủ quốc

nước tông chủ; nước bảo hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước tông chủ; nước bảo hộ

    • Quốc gia tông chủ có quyền tông chủ đối với các quốc gia phụ thuộc.

  2. danh từ

    nước bảo hộ; chính quốc (của thuộc địa)

    • Mẫu quốc có ảnh hưởng lớn đến thuộc địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • thị(thần linh, tế lễ)HỘI Ý

Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.