Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
宋教仁
宋教仁
tống giáo nhân
Tống Giáo Nhân (1882–1913), chính khách cách mạng, tham gia Cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát tại Thượng Hải năm 1913
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Tống Giáo Nhân (1882–1913), chính khách cách mạng, tham gia Cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát tại Thượng Hải năm 1913
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宋教仁
Phồn thể宋
tống giáo nhân
Tống Giáo Nhân (1882–1913), chính khách cách mạng, tham gia Cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát tại Thượng Hải năm 1913
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Tống Giáo Nhân (1882–1913), chính khách cách mạng, tham gia Cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát tại Thượng Hải năm 1913
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)