安闲自得

安闲自得
ānxián
an nhàn tự đắc

thảnh thơi tự tại; an nhàn tự đắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thảnh thơi tự tại; an nhàn tự đắc [thành ngữ]

    • Anh ấy đang sống một cuộc sống an nhàn tự tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.