Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安德海
安德海
an đức hải
An Đức Hải (thái giám quyền lực thời Thanh, sủng thần của Từ Hi Thái hậu, bị xử tử năm 1869)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
An Đức Hải (thái giám quyền lực thời Thanh, sủng thần của Từ Hi Thái hậu, bị xử tử năm 1869)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
安德海
Phồn thể安
an đức hải
An Đức Hải (thái giám quyền lực thời Thanh, sủng thần của Từ Hi Thái hậu, bị xử tử năm 1869)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
An Đức Hải (thái giám quyền lực thời Thanh, sủng thần của Từ Hi Thái hậu, bị xử tử năm 1869)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)