安富恤穷

安富恤穷
ānqióng
an phú tuất cùng

che chở người giàu, cứu trợ người nghèo; cứu tế người nghèo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    che chở người giàu, cứu trợ người nghèo; cứu tế người nghèo [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.