安家落户

安家落户
ānjiāluò
an gia lạc hộ

định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]

  2. động từ

    giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm

    • Họ quyết định định cư ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.