Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安家落户
安家落户
an gia lạc hộ
định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
- 貳动động từ
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
- 。
Họ quyết định định cư ở đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
安家落户
Phồn thể安家落戶
an gia lạc hộ
định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
- 貳动động từ
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
- 。
Họ quyết định định cư ở đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)