Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安家
安家
an gia
lập gia đình; an cư; định cư
2 nghĩa#29745
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lập gia đình; an cư; định cư
- 。
Họ đã định cư ở đây.
- 貳动động từ
sụp xuống; sụt lún; đổ sập
- 。
Họ quyết định định cư ở đây.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
安家
Phồn thể安
an gia
lập gia đình; an cư; định cư
2 nghĩa#29745
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lập gia đình; an cư; định cư
- 。
Họ đã định cư ở đây.
- 貳动động từ
sụp xuống; sụt lún; đổ sập
- 。
Họ quyết định định cư ở đây.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)