安定时间

安定时间
āndìngshíjiān
an định thời gian

thời gian ổn định (lý thuyết điều khiển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian ổn định (lý thuyết điều khiển)

    • Thời gian ổn định của hệ thống này rất ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.