安如磐石

安如磐石
ānpánshí
an như bàn thạch

vững như bàn thạch; vững chắc như đá tảng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vững như bàn thạch; vững chắc như đá tảng [thành ngữ]

    • Quyết tâm của anh ấy vững như bàn thạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.