Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安土重迁
安土重迁
an thổ trọng thiên
quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]
- 。
Người Trung Quốc không muốn rời bỏ nơi mình đã sống lâu.
- 貳形tính từ
quyến luyến quê hương, không muốn rời xa [thành ngữ]
- 。
Người Trung Quốc gắn bó với quê hương và không muốn rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
安土重迁
Phồn thể安土重遷
an thổ trọng thiên
quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]
- 。
Người Trung Quốc không muốn rời bỏ nơi mình đã sống lâu.
- 貳形tính từ
quyến luyến quê hương, không muốn rời xa [thành ngữ]
- 。
Người Trung Quốc gắn bó với quê hương và không muốn rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)