安土重迁

安土重迁
ānzhòngqiān
an thổ trọng thiên

quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]

    • Người Trung Quốc không muốn rời bỏ nơi mình đã sống lâu.

  2. tính từ

    quyến luyến quê hương, không muốn rời xa [thành ngữ]

    • Người Trung Quốc gắn bó với quê hương và không muốn rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.