Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安史之乱
安史之乱
an sử chi loạn
Loạn An Sử (cuộc nổi loạn 755–763 thời nhà Đường)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Loạn An Sử (cuộc nổi loạn 755–763 thời nhà Đường)
- 。
Loạn An Sử là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安史之乱
Phồn thể安史之亂
an sử chi loạn
Loạn An Sử (cuộc nổi loạn 755–763 thời nhà Đường)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Loạn An Sử (cuộc nổi loạn 755–763 thời nhà Đường)
- 。
Loạn An Sử là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)