安南

安南
Ānnán
an nam

Vùng An Nam (tên gọi lãnh thổ miền bắc Việt Nam thời nhà Đường)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Vùng An Nam (tên gọi lãnh thổ miền bắc Việt Nam thời nhà Đường)

    • An Nam là tên gọi cổ của Việt Nam.

  2. danh từ

    An Nam (vương quốc tự trị tại miền Bắc Việt Nam ngày nay, thế kỷ 10–15)

  3. danh từ

    An Nam (vùng Trung Kỳ Việt Nam thời Pháp thuộc)

    • An Nam là miền Trung Việt Nam.

  4. danh từ

    An Nam (tên gọi cũ của Việt Nam)

    • An Nam là tên cũ của Việt Nam.

  5. danh từ

    quận An Nam thuộc Đài Nam, Đài Loan

    • Quận An Nam ở Đài Nam.

  6. danh từ

    Kofi Annan (1938–2018), Tổng thư ký Liên Hợp Quốc 1997–2006

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.