Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安全网
安全网
an toàn võng
lưới an toàn; mạng lưới bảo vệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới an toàn; mạng lưới bảo vệ
- 。
Lưới an toàn này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
安全网
Phồn thể安全網
an toàn võng
lưới an toàn; mạng lưới bảo vệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới an toàn; mạng lưới bảo vệ
- 。
Lưới an toàn này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)