安乐窝

安乐窝
ān
an lạc oa

tổ ấm thoải mái; chỗ ở sung sướng an nhàn

1 nghĩa#42542
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ ấm thoải mái; chỗ ở sung sướng an nhàn

    • Anh ấy có một tổ ấm thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.