守门员

守门员
shǒuményuán
thủ môn viên

thủ môn; thủ thành

1 nghĩa#29098
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ môn; thủ thành

    • Thủ môn là thành viên quan trọng của đội bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.