守财奴

守财奴
shǒucái
thủ tài nô

kẻ keo kiệt; người hà tiện; kẻ bủn xỉn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ keo kiệt; người hà tiện; kẻ bủn xỉn

    • Anh ấy là một kẻ keo kiệt.

  2. danh từ

    kẻ keo kiệt; tên hà tiện bủn xỉn

    • Anh ấy là một tên keo kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.