守土有责

守土有责
shǒuyǒu
thủ thổ hữu trách

có trách nhiệm bảo vệ lãnh thổ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    có trách nhiệm bảo vệ lãnh thổ [thành ngữ]

    • Bảo vệ đất nước là thiên chức của người lính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.