宇航服

宇航服
háng
vũ hàng phục

trang phục vũ trụ; bộ đồ phi hành gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục vũ trụ; bộ đồ phi hành gia

    • Bộ đồ phi hành gia là quần áo mà phi hành gia mặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.