Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
宁可
thà; thà rằng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thà; thà rằng
中宁可是说宁愿选择一种方式、事情,也不愿意选择另一种níngkě shì shuō níngyuàn xuǎnzé yī zhǒng fāngshì、shìqing, yě búyuànyì xuǎnzé lìng yī zhǒng
- 。
Tôi thà ở nhà đọc sách.
- 貳副trạng từ
thà … còn hơn; thà rằng
中表示更愿意选择某种情况或结果,即使有不利条件biǎoshì gèng yuànyì xuǎnzé mǒuzhǒng qíngkuàng huò jiéguǒ, jíshǐ yǒu búlì tiáojiàn
- 參副trạng từ
thà; thà rằng
中更愿意;比较起来更想...而不想...gèng yuànyì;bǐjiào qǐlai gèng xiǎng...érbúxiǎng...
- 肆副trạng từ
thà rằng; chẳng thà
中表示更愿意选择某种情况,即使有不好的结果biǎoshì gèng yuànyì xuǎnzé mǒuzhǒng qíngkuàng, jíshǐ yǒu búhǎo de jiéguǒ
- 伍副trạng từ
thà chọn cái ít xấu hơn; thà chấp nhận điều ít tệ hơn
中宁愿选择较坏的,也不要选择更坏的níng yuàn xuǎnzé jiào huài de, yě búyào xuǎnzé gèng huài de
解字
GIẢI TỰthà; thà rằng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thà; thà rằng
中宁可是说宁愿选择一种方式、事情,也不愿意选择另一种níngkě shì shuō níngyuàn xuǎnzé yī zhǒng fāngshì、shìqing, yě búyuànyì xuǎnzé lìng yī zhǒng
- 。
Tôi thà ở nhà đọc sách.
- 貳副trạng từ
thà … còn hơn; thà rằng
中表示更愿意选择某种情况或结果,即使有不利条件biǎoshì gèng yuànyì xuǎnzé mǒuzhǒng qíngkuàng huò jiéguǒ, jíshǐ yǒu búlì tiáojiàn
- 參副trạng từ
thà; thà rằng
中更愿意;比较起来更想...而不想...gèng yuànyì;bǐjiào qǐlai gèng xiǎng...érbúxiǎng...
- 肆副trạng từ
thà rằng; chẳng thà
中表示更愿意选择某种情况,即使有不好的结果biǎoshì gèng yuànyì xuǎnzé mǒuzhǒng qíngkuàng, jíshǐ yǒu búhǎo de jiéguǒ
- 伍副trạng từ
thà chọn cái ít xấu hơn; thà chấp nhận điều ít tệ hơn
中宁愿选择较坏的,也不要选择更坏的níng yuàn xuǎnzé jiào huài de, yě búyào xuǎnzé gèng huài de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)