Tới nội dung chính

南京

南京
Nánjīng
nam kinh

Nam Kinh, kinh đô triều Minh (1368–1421) và của Trung Hoa Dân Quốc (1927–1937 và 1946–1949)

1 nghĩa#18208
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Nam Kinh, kinh đô triều Minh (1368–1421) và của Trung Hoa Dân Quốc (1927–1937 và 1946–1949)

    • 。

      Nam Kinh là một thành phố xinh đẹp.

南
nā
nam
BỘ THỦ⼗
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu