孵化场

孵化场
huàchǎng
phu hoá trường

trại ấp trứng; lò ấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trại ấp trứng; lò ấp

    • Trại ấp trứng này rất lớn.

  2. danh từ

    trại ấp trứng; lò ấp (gia cầm...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.