Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
孰真孰假
孰真孰假
thục chân thục giả
đâu là thật đâu là giả; thật giả khó phân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đâu là thật đâu là giả; thật giả khó phân
- ,。
Thật giả thế nào, tôi không biết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
孰真孰假
Phồn thể孰
thục chân thục giả
đâu là thật đâu là giả; thật giả khó phân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đâu là thật đâu là giả; thật giả khó phân
- ,。
Thật giả thế nào, tôi không biết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai