孰真孰假

孰真孰假
shúzhēnshújiǎ
thục chân thục giả

đâu là thật đâu là giả; thật giả khó phân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đâu là thật đâu là giả; thật giả khó phân

    • Thật giả thế nào, tôi không biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.